80% Chất liệu bị gọi sai tên

Đây là da/vải của Hàn, Thái, Mã Lai, Ý, Nhật, … Liệu bạn có tin?

làm sao biết chất liệu tốt?

Phân biệt dựa vào độ dày hay cảm nhận bằng tay?

vải luôn rẻ hơn da???

Có vải nào đắt hơn da bò không?

CÙNG KHÁM PHÁ CÁC CHẤT LIỆU

1 đổi 1 trong 12 tháng
  • Đối với da Microfiber (xem video) quý khách được đổi mới sản phẩm khi có vết rách trong quá trình sử dụng.
  • Cam kết không tách lớp dẫn tới rách da.
  • Cam kết không nứt nổ dẫn tới rách da.
1 - PVC (simili)
  • PVC (hay còn gọi là simili) là một loại vật liệu giả da bằng phương pháp vải phủ nhựa PVC.
  • Các mã da thường được bắt đầu bằng Chữ cái đầu + Mã số
    Càng về cuối bảng chữ cái thì da càng dày, tuy nhiên đây chưa phải là loại simili tốt nhất hiện nay. (xem thêm da PVC Soffkin bên dưới)
  • Đa số chưa được kiểm định bằng các quy trình khắt khe như ISO hay SGS.

DA PVC loại dày (35 MÀU) Bấm Vào Xem

DA 68 (19 MÀU) Bấm Vào Xem

2 - PVC Soffkin | Hàn Quốc
  • Dòng da PVC từ Hàn Quốc (có chứng nhận xuất xứ của SGS)
  • Kiểm định chất lượng theo theo tiêu chuẩn SGS
  • Một số màu da có in logo trên bề mặt
  • Đạt chuẩn Eco-Friendly thân thiện môi trường
  • Đây được xem là một trong những loại da PVC tốt nhất hiện nay. Với lớp PVC bền bỉ, lớp vải đế dệt 2 chiều nhiều lớp cùng với keo sinh học an toàn cho sức khỏe. Soffkin đang dần chiếm được sự tin cậy của người tiêu dùng Việt.

KIỂM ĐỊNH SGS

DA SOFFKIN  (36 MÀU) Bấm Vào Xem

3 - Microfiber (da vi sợi)
  • cấu trúc vi sợi 3D Mô phỏng theo cấu trúc da bò bằng lớp đế vi sợi kích cỡ 10-6mm. Microfiber là giải pháp thay thế da bò tốt nhất hiện nay.
  • Đạt chuẩn Eco-Friendly thân thiện với môi trường.
  • Da Microfiber của DACO sử dụng có kiểm định ISO và ASTM
  • Cảm giác thoải mái, thoáng mát như da bò thật
  • Dễ dàng vệ sinh, bảo quản.

BẢNG KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT ISO & ASTM

DA MICROFIBER (100 MÀU) Bấm Vào Xem

4 - Da Bò
  • Nguồn gốc: Italia
  • Độ dày: 1mm – 1.6mm (tùy màu, tùy loại da)
  • CO (chứng nhận xuất xứ), CQ (Chứng nhận chất lượng).
  • Da bò hạt, da vân gãy, da bò sáp.
  • Da bò Full Grain, Top Grain, Corrected
    Bạn có thể đến trực tiếp DACO để nhận được sự tư vấn tận tình và chính xác nhất
5 - Vải Tiêu Chuẩn AGB, LDN
  • Thương Hiệu: AGB, LDN
    Đây là 2 thương hiệu vải nội thất được sử dụng phổ biến
  • Cách nhận biết: Cuốn mẫu có in chữ AGB và LDN
  • Martindale: Không thể hiện
  • Weight: Không thể hiện
  • Nhìn chung vải này có thể dùng trong nội thất, tuy nhiên chưa đáp ứng được các yêu cầu ngày càng cao của người tiêu dùng.
6 - Vải Chống Xù | Vadela
  • Thương Hiệu: Vadela 
    Gồm các dòng: Aston, Atlanta, Lazio, Liverpool, Chelsea,…
  • Thông số đặc trưng: Luôn ghi rõ Martindale và Weight ở mặt sau mẫu vải.
  • Logo vải như trên banner
  • Martindale: (độ xù lông) số lần chà xát theo tiêu chuẩn cho tới khi bị xù. Thông số càng cao thì chất lượng vải càng tốt.
  • Weight: Khối lượng của mỗi mét vải

Vadela ASTON | (18 MÀU) Bấm Vào Xem

Vadela ATLANTA | (23 MÀU) Bấm Vào Xem

Vadela LAZIO | (27 MÀU) Bấm Vào Xem

Vadela Liverpool | (23 MÀU) Bấm Vảo Xem

Vadela CHELSEA | (22 MÀU) Bấm Vào Xem

7 - Vải Chống Xù | ACACIA
  • Thương Hiệu: ACACIA  (Bỉ)
    Là thương hiệu nổi tiếng thế giới về vải nổi thất, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe nhất.
  • Chống cháy tiêu chuẩn Labotex
  • Không chưa chất độc hại tiêu chuẩn Oeko-Tex
  • Cách nhận biết: Logo vải như trên banner
  • Thông số đặc trưng: Martindale và Wyzenbeek
  • Martindale: 100.000 Rubs
    (độ xù lông) số lần chà xát theo tiêu chuẩn cho tới khi bị xù. Thông số càng cao thì chất lượng vải càng tốt.
  • Wyzenbeek: 135.000 Double Rubs (Tương tự Matindale, kiểm định độ xù trên nhiều hướng)

Vải ACACIA | BỈ (34 MÀU) Bấm Vào Xem